Hình nền cho search engine
BeDict Logo

search engine

/ˈsɜːrtʃ ˌendʒɪn/ /ˈsɜrtʃ ˌɪndʒɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con gái tôi dùng công cụ tìm kiếm để tìm thông tin về khủng long cho dự án ở trường.